Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt · làng. noun. Ayo, kehidupan di kampung itu dimulai lebih awal. Cuộc sống ở làng bắt đầu sớm lắm. · xóm. noun. tempat tinggal
Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt · làng. noun. Ayo, kehidupan di kampung itu dimulai lebih awal. Cuộc sống ở làng bắt đầu sớm lắm. · xóm. noun. tempat tinggal
Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt · làng. noun. Ayo, kehidupan di kampung itu dimulai lebih awal. Cuộc sống ở làng bắt đầu sớm lắm. · xóm. noun. tempat tinggal